CATALOGUE SẢN PHẨM
NHÔM THỎI HỢP KIM & NGUYÊN CHẤT
DÒNG SẢN PHẨM CHỦ LỰC: ADC12 & AL96% VÀ CÁC MÁC THEO YÊU CẦU
Kính gửi Quý Khách hàng và Đối tác,
Lời đầu tiên, Công ty TNHH SX TM XNK Song Phương xin gửi lời chào trân trọng, lời chúc sức khỏe và thành công nhất đến Quý công ty.
Song Phương là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên sản xuất, thương mại và xuất nhập khẩu nguyên liệu nhôm thỏi chất lượng cao tại miền Nam. Sản phẩm của chúng tôi phục vụ trực tiếp cho ngành đúc áp lực, chế tạo cơ khí chính xác, luyện kim và các ngành công nghiệp phụ trợ. Với nguồn hàng dồi dào và quy trình quản lý chất lượng nghiêm ngặt, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp nguyên liệu tối ưu nhất cho doanh nghiệp của bạn.
Sản lượng trung bình mỗi ngày: Khoảng 10 – 17 Tấn/ngày (tính trung bình 30 ngày làm việc liên tục hoặc dao động khoảng 12 – 20 Tấn/ngày nếu nghỉ chủ nhật).
Lắp đặt 01 Hệ thống lò khoảng 5 mẻ mỗi ngày. Phương án này rất tiết kiệm nhiên liệu, giảm hao hụt xỉ nhôm và phù hợp cho việc nạp liệu số lượng lớn
Địa chỉ: 305/21/60 Đường Đỗ Mười, An Phú Đông, TP.HCM
Hotline / Zalo: 0937 7272 68
I Về Chúng Tôi
Kính gửi Quý Khách hàng và Đối tác,
Lời đầu tiên, Công ty TNHH SX TM XNK Song Phương xin gửi lời chào trân trọng, lời chúc sức khỏe và thành công nhất đến Quý công ty.
Song Phương là đơn vị uy tín hàng đầu chuyên sản xuất, thương mại và xuất nhập khẩu nguyên liệu nhôm thỏi chất lượng cao tại miền Nam. Sản phẩm của chúng tôi phục vụ trực tiếp cho ngành đúc áp lực, chế tạo cơ khí chính xác, luyện kim và các ngành công nghiệp phụ trợ. Với nguồn hàng dồi dào và quy trình quản lý chất lượng nghiêm ngặt, chúng tôi cam kết mang lại giải pháp nguyên liệu tối ưu nhất cho doanh nghiệp của bạn.
Sản lượng trung bình mỗi ngày: Khoảng 10 – 17 Tấn/ngày (tính trung bình 30 ngày làm việc liên tục hoặc dao động khoảng 12 – 20 Tấn/ngày nếu nghỉ chủ nhật).
Lắp đặt 01 Hệ thống lò khoảng 5 mẻ mỗi ngày. Phương án này rất tiết kiệm nhiên liệu, giảm hao hụt xỉ nhôm và phù hợp cho việc nạp liệu số lượng lớn
II. DANH MỤC SẢN PHẨM
1. Nhôm Thỏi Hợp Kim ADC12 (Mác Nhôm Đúc Áp Lực Tiêu Chuẩn
Nhôm hợp kim ADC12 (tiêu chuẩn JIS – Nhật Bản) là giải pháp hoàn hảo cho công nghệ đúc áp lực cao nhờ tính điền đầy khuôn ưu việt, hạn chế tối đa các khuyết tật đúc.
• Đặc tính kỹ thuật: Khả năng chịu nhiệt tốt, chống nứt nóng cao, cơ tính ổn định và bền bỉ dưới áp lực lớn. Bề mặt thành phẩm láng mịn, dễ dàng gia công cơ khí, cắt gọt, xi mạ hoặc sơn tĩnh điện.
• Ứng dụng thực tế: Sản xuất linh kiện phụ tùng ô tô, xe máy (vỏ lốc máy, tay phanh, vỏ hộp số…), vỏ thiết bị điện tử, khung định hình và các chi tiết máy chịu lực cao.
• Quy cách: Đóng thành từng kiện vuông vức, đai nẹp chắc chắn, thuận tiện bốc xếp và lưu kho
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN KIM LOẠI ADC12 (TEST REPORT)
Mẫu thử nghiệm đạt chuẩn mác nhôm ADC12 chuyên dụng cho đúc áp lực cao:
• Silicon (Si): 9.24% – 9.35% (Tối ưu hóa độ chảy loãng và tính điền đầy khuôn).
• Đồng (Cu): 2.36% – 2.37% (Tăng cường độ cứng và khả năng gia công cơ khí).
• Sắt (Fe): ~0.58% (Kiểm soát tốt trong ngưỡng cho phép chống bám khuôn).
2. Nhôm Thỏi Nguyên Chất Al 96%This is a title
Dòng sản phẩm nhôm thỏi có hàm lượng nhôm tinh khiết cao, đáp ứng tối đa cho nhu cầu phối trộn hợp kim và luyện kim đòi hỏi khắt khe về mặt cơ tính.
• Đặc tính nổi bật: Khả năng dẫn điện và dẫn nhiệt cực tốt. Tính chống ăn mòn cao trong các môi trường tự nhiên, độ dẻo cao dễ định hình, kéo sợi.
• Ứng dụng cốt lõi: Làm nguyên liệu nền cho các xưởng đúc tự phối trộn mác hợp kim riêng; ứng dụng trong ngành kéo dây cáp điện, sản xuất tấm nhôm, ngành tôn mạ kẽm hoặc công nghệ hóa chất.
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN KIM LOẠI AL 96% (TEST REPORT)
Cam kết tính minh bạch và độ chính xác thông qua phân tích mẫu bằng máy quang phổ hiện đại:
• Hàm lượng Al: Đạt biên độ vượt trội từ 96.7% đến 96.8%, bảo chứng hiệu quả tinh luyện cao nhất cho đối tác.
• Kiểm soát tạp chất: Các thành phần Si (~0.26%), Fe (~0.58%), Cu (~0.18%), Mg (~1.3%) được giữ ổn định ở tỷ lệ chuẩn, hoàn toàn không gây giòn nứt vật liệu.
Bảng chi tiết thành phần thành phần kim loại Al 96%:
No | Si % | Fe % | Cu % | Mn % | Mg % | Cr % | Ni % | Zn % | Ti % |
1 | 0.260 | 0.59 | 0.190 | 0.65 | 1.33 | 0.031 | 0.0077 | 0.091 | 0.020 |
2 | 0.261 | 0.58 | 0.187 | 0.64 | 1.35 | 0.031 | 0.0076 | 0.095 | 0.017 |
3 | 0.274 | 0.58 | 0.188 | 0.64 | 1.35 | 0.031 | 0.0075 | 0.093 | 0.019 |
No | Ag % | B % | Be % | Bi % | Ca % | Cd % | Co % | Li % | Na % |
1 | 0.0004 | 0.0024 | 0.0012 | 0.0049 | 0.0017 | <0.0001 | <0.0010 | 0.0002 | 0.0018 |
2 | 0.0004 | 0.0025 | 0.0014 | 0.0052 | 0.0022 | 0.0002 | <0.0010 | 0.0002 | 0.0009 |
3 | 0.0003 | 0.0023 | 0.0011 | 0.0053 | 0.0049 | 0.0005 | <0.0010 | <0.0002 | 0.0030 |
3. Nhôm Thỏi theo Mác yêu cầu khách hàng
A356, AC4C và AC-AlSi7Mg0.3 là các hợp kim nhôm đúc Al-Si-Mg được sử dụng rộng rãi trong ngành đúc khuôn trọng lực, đúc áp lực thấp và đúc khuôn cát. Với hàm lượng Silicon (Si) từ 6.5–7.5% và Magnesium (Mg) từ 0.2–0.45%, các hợp kim này có khả năng điền đầy khuôn tốt, độ bền cơ học cao, khả năng chống ăn mòn tốt và đáp ứng yêu cầu xử lý nhiệt T6.
KẾT QUẢ PHÂN TÍCH THÀNH PHẦN KIM LOẠI AL
- Si (6.5–7.5%): Cải thiện tính chảy loãng, tăng khả năng điền đầy khuôn và giảm co ngót.
- Mg (0.2–0.45%): Tăng độ bền và cho phép xử lý nhiệt T6.
- Fe thấp (≤0.50%): Hạn chế giòn, nâng cao cơ tính của sản phẩm đúc.
- Cu thấp: Duy trì khả năng chống ăn mòn và ổn định tính chất cơ học.
- Kiểm soát chặt tạp chất (Zn, Pb, Sn, Cr…): Đảm bảo chất lượng và tính đồng nhất của hợp kim.
III. NĂNG LỰC KHO BÃI & CUNG ỨNGThis is a title
Chúng tôi luôn chủ động nguồn hàng dự trữ tại hệ thống kho bãi quy mô lớn, sẵn sàng đáp ứng tiến độ sản xuất liên tục của nhà máy đối tác.
TẠI SAO NÊN CHỌN NHÔM THỎI SONG PHƯƠNG?
- Chất lượng chuẩn xác: Nói không với hàng thiếu hàm lượng, cung cấp phiếu test chi tiết theo từng lô.
• Giá thành tối ưu: Lợi thế nhập khẩu trực tiếp và tối ưu hóa vận hành giúp mang lại mức giá cạnh tranh nhất.
• Giao hàng vượt tiến độ: Đội ngũ logistics chuyên nghiệp giao hàng nhanh chóng tại TP.HCM và các tỉnh lân cận (Bình Dương, Đồng Nai, Long An…).